phấn son

Học thuật
Thân thiện
phấn son

Một người phụ nữ trang điểm nhẹ nhàng với phấn son trước gương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phấn son: Chỉ hai loại mỹ phẩm cơ bản dùng để trang điểm, trong đó "phấn" dùng để thoa lên mặt "son" dùng để bôi lên môi.
    • Nghĩa bóng (từ ): Dùng để chỉ người phụ nữ, đặc biệt trong xã hội , với hàm ý nhấn mạnh đến vẻ đẹp sự chăm chút nhan sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • ấy mua một bộ phấn son mới để chuẩn bị cho buổi tiệc.
    • Trên bàn trang điểm của chị đủ loại phấn son.
  • Danh từ (nghĩa bóng, từ ):
    • Trong thơ ca xưa, hình ảnh phấn son thường gắn liền với những số phận long đong.
    • Câu chuyện kể về cuộc đời của những kiếp phấn son nơi lầu xanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bạn phấn son": Cụm từ dùng để chỉ chung những người phụ nữ, thường với sắc thái văn chương hoặc một chút mỉa mai.
    • Nơi phố thị tấp nập, bạn phấn son qua lại nhộn nhịp.
  • "Buôn phấn bán son": Thành ngữ chỉ việc người phụ nữ dùng nhan sắc của mình để mưu sinh, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ nghề nghiệp không chính đáng.
    • Số phận đưa đẩy khiến rơi vào cảnh buôn phấn bán son.
Biến thể từ gần giống
  • Trang điểm (động từ): Hành động sử dụng mỹ phẩm như phấn, son để làm đẹp.
    • ấy dành mười phút để trang điểm mỗi sáng.
  • Mỹ phẩm (danh từ): Từ chung chỉ các sản phẩm làm đẹp, bao gồm cả phấn son.
    • Cửa hàng này chuyên bán các loại mỹ phẩm cao cấp.
Từ đồng nghĩa
  • Son phấn: Cách nói đảo lại của "phấn son", cùng nghĩa.
    • Cuộc đời son phấn bao giờ mới hết long đong?
  • Đồ trang điểm: Cụm từ chung, hiện đại hơn, chỉ các vật dụng để trang điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Phấn son tô điểm: Chỉ việc trang điểm, làm đẹp bên ngoài, đôi khi hàm ý về vẻ đẹp giả tạo, không thật.
    • Đừng quá chú trọng vào phấn son tô điểm quên đi vẻ đẹp tâm hồn.
  • Phận má hồng / Phận hồng nhan: Các cụm từ sắc thái tương tự, thường dùng trong văn chương để chỉ thân phận người phụ nữ, đặc biệt những người nhan sắc.
    • Than thở cho phận má hồng đa truân.
phấn son

Một người phụ nữ trang điểm nhẹ nhàng với phấn son trước gương.

  1. Phấn xoa mặt son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội : Bạn phấn son.